Crabtree
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Vùng ngoại ô của Thành phố Plymouth, Devon, Anh (OS lưới ref SX5156)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of the City of Plymouth, Devon, England (OS grid ref SX5156).
- Ngôi làng ở giáo xứ Lower Beeding, quận Horsham, Tây Sussex, Anh (OS lưới ref TQ2225)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Lower Beeding parish, Horsham district, West Sussex, England (OS grid ref TQ2225).
- Địa phương nông thôn ở khu vực hội đồng Thung lũng Huon, Tasmania, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural locality in Huon Valley council area, Tasmania, Australia.
- Đô thị ở vùng Lanaudière, Quebec, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A municipality in the region of Lanaudière, Quebec, Canada.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Crabtree effectdanh từ | danh từ | Hiện tượng nấm men Saccharomyces cerevisiae sản xuất ethanol trong điều kiện hiếu khí ở nồng độ glucose bên ngoài cao thay vì tạo ra sinh khối thông qua chu trình axit tricarboxylic như phổ biến ở hầu hết các loại nấm men |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Fresno
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Fresno, CaliforniaAn unincorporated community in Fresno County, California.