Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deteriorationism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Niềm tin rằng mọi thứ có xu hướng ngày càng trở nên tồi tệ hơn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A belief that things tend to grow progressively worse.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
deteriorationism
deteriorationis
t
Người đề xướng chủ nghĩa suy thoái; một người tin rằng mọi thứ có xu hướng trở nên tồi tệ hơn
danh từ
Từ liên quan
(related word)
declinism
shittification
Nguồn gốc
(etymology)
deterioration
+
-ism
AI
1
Niềm tin rằng mọi thứ có xu hướng ngày càng trở nên tồi tệ hơn
1
Niềm tin rằng mọi thứ có xu hướng ngày càng trở nên tồi tệ hơn
1
Niềm tin rằng mọi thứ có xu hướng ngày càng trở nên tồi tệ hơn