Dịch

trauma

C1danh từ (noun)
UK/ˈtɹaʊ.mə/US/ˈtɹaʊ.mə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự chấn thươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any injury to the body of a living thing.
  2. Chấn thương nặng, thương tích nghiêm trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Serious injury, resulting from predation, violence, an accident such as a fall, a vehicle crash, etc.
  3. Tổn thương tâm lý, vết thương lòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An emotional wound leading to psychological injury.
  4. Biến cố đau thương, cú sốc tâm lýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An event that causes great distress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. traumaDạng gốc (base form)
  2. traumasSố nhiều (plural)
  3. traumata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

trauma platedanh từTấm tạo thành một bộ phận của áo chống đạn, có tác dụng hấp thụ và phá vỡ động năng khi va chạm và giảm chấn thương cho người mặc
trauma centredanh từKhu vực chuyên biệt của bệnh viện nhằm mục đích điều trị các thương tích và tình trạng bệnh lý đe dọa tính mạng xảy ra đột ngột
trauma dumpđộng từTiết lộ những khó khăn cá nhân của mình một cách không phù hợp hoặc không có sự đồng ý của người nghe
shock traumadanh từTrung tâm điều trị y tế chuyên biệt dành cho bệnh nhân bị thương
trauma nakedtính từHoàn toàn khỏa thân để giám định y tế, thường là do quần áo bị cắt bởi kéo chấn thương
trauma dumpingdanh từHành vi bộc lộ những khó khăn riêng tư của mình một cách không phù hợp hoặc không có sự đồng ý của người nghe
trauma scissorsdanh từĐồng nghĩa với trauma shears
suspension traumadanh từNgất xỉu do cơ thể bị giữ thẳng đứng mà không cử động trong một thời gian, có nguy cơ tử vong do thiếu oxy não

Ví dụ

  • — .Chúng ta không nói về vết đứt tay do giấy hay bong gân ở đây — chúng ta đang nói về chấn thương.
  • .Điều mà những bệnh nhân này cuối cùng nhận ra là tất cả họ đều có những tổn thương tâm lý đã góp phần gây ra cơn nghiện của mình.
  • 14 .Trận động đất ở đây 14 năm trước là một nỗi đau quốc gia vẫn còn ảnh hưởng đến nền kinh tế cho đến ngày nay.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổτραῦμαtraûma“wound, damage”

Ngôn ngữ khác

AI