Dịch

traumatize

động từ (verb)
US/ˈtɹɔ.mə.taɪz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm tổn thương, ví dụ. mô bằng lực hoặc bằng nhiệt, hóa chất hoặc các tác nhân khácđộng từngoại động từ (transitive)To injure, e.g. tissues, by force or by thermal, chemical or other agents.
  2. Gây ra chấn thương trongđộng từngoại động từ (transitive)To cause a trauma in.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. traumatizeNguyên thể (infinitive)
  2. traumatizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. traumatizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. traumatizingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháptraumatiser

Ví dụ

  • trẻ em bị ảnh hưởng trầm trọng và lâu dài về tình cảm gây ra do sự ngăn cách với gia đình của chúng
  • .

AI