Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
traumatizer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người gây ra chấn thương
danh từ
One who causes trauma.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
traumatizer
Dạng gốc
(base form)
traumatizer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
traumatize
+
-er
Ví dụ
At
the
same
time
,
the
police
discouraged
the
victims
from
asking
for
surveillance
of
their
traumatizers
as
a
preventive
measure
against
further
violence
.
Where
appropriate
,
victims
were
informed
that
their
traumatizers
were
no
longer
in
custody
.
AI
1
Người gây ra chấn thương
1
Người gây ra chấn thương
1
Người gây ra chấn thương