Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Gây chấn thươngtính từOf, caused by, or causing trauma.
- Do vết thươngtính từProduced by wounds, especially as opposed to disease or other process.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- traumaticDạng gốc (base form)
- traumaticsSố nhiều (plural)
- more traumaticSo sánh hơn (comparative)
- most traumaticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| post-traumatic stress disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn căng thẳng sau sang chấn, hậu chấn tâm lí |
| complex post-traumatic stress disorderdanh từ | danh từ | Dạng rối loạn căng thẳng sau chấn thương do tiếp xúc lâu dài với chấn thương nặng |
| post-traumatic stress syndromedanh từ | danh từ | Hội chứng căng thẳng sau sang chấn |
| traumatic brain injurydanh từ | danh từ | Chấn thương sọ não |
| non-traumatictính từ | tính từ | Không phải do hoặc không gây ra chấn thương hoặc cảm xúc đau khổ |
| traumatic aciddanh từ | danh từ | Một loại axit dicarboxylic được tìm thấy trong thực vật |
| traumatic withdrawal syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với resignation syndrome |
| traumatic alopeciadanh từ | danh từ | Tình trạng đối tượng tự nhổ tóc của mình và gây ra các mảng hói |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Thuộc vết thương
- Of or relating to wounds; applied to wounds.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc traumaticNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " , ," . , Renown's […]. " .""Tôi đã gặp nhiều bệnh nhân hơn, nhưng chưa bao giờ có nhiều bệnh nhân với chừng ấy vết thương nặng đến vậy," bác sĩ Michael Morkin, trưởng khoa cấp cứu của Renown cho biết[…]. "Thật là chấn thương."
- , , .Chấn thương hoặc sự rung lắc lặp đi lặp lại ở nad có thể còn tồi tệ hơn, dẫn đến bệnh lý não mạn tính do chấn thương, hay gọi là CTE.
- .Điều đó chắc hẳn rất ám ảnh.