traumático
B2tính từ (adjective)
/tɾauˈmatiko/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc chấn thươngtính từtraumatic (related to trauma)
- Gây sang chấn, gây chấn thươngtính từtraumatic (that causes trauma)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- traumáticoDạng gốc (base form)
- traumáticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- traumáticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- traumáticaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn đã có một trải nghiệm rất gây chấn thương
- .Cô ấy không nhớ bất kỳ trải nghiệm gây chấn thương nào
- .Một cảm giác gây chấn thương như vậy không dễ giảm bớt