Dịch

traumático

B2tính từ (adjective)
/tɾauˈmatiko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc chấn thươngtính từtraumatic (related to trauma)
  2. Gây sang chấn, gây chấn thươngtính từtraumatic (that causes trauma)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. traumáticoDạng gốc (base form)
  2. traumáticasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. traumáticosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. traumáticaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn đã có một trải nghiệm rất gây chấn thương
  • .Cô ấy không nhớ bất kỳ trải nghiệm gây chấn thương nào
  • .Một cảm giác gây chấn thương như vậy không dễ giảm bớt

AI