Dịch

trauma dumping

danh từ (noun)
US/ˈtɹaʊ.mə ˈdʌmpɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Hành vi bộc lộ những khó khăn riêng tư của mình một cách không phù hợp hoặc không có sự đồng ý của người nghedanh từkhông đếm được (uncountable)The act of divulging one's personal difficulties inappropriately or without the consent of the listener.

Ví dụ

  • , , .

AI