Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
walking wounded
danh từ
(noun)
US
/ˈ
w
ɔ.
k
ɪ
ŋ
ˈ
w
u
n
d
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Người bị thương nhẹ
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Those casualties whose wounds do not require them to be moved on a stretcher but that can walk to medical treatment.
AI
1
Người bị thương nhẹ
1
Người bị thương nhẹ
1
Người bị thương nhẹ