Nghĩa chính
- Lộn xộn, rối loạntính từIn disorder.
- Say sưa, say xỉntính từIntoxicated, drunk.
- Đáng trách về mặt đạo đức; phản đối một cách rõ ràng và thô thiểntính từMorally reprehensible; clearly and grossly objectionable.
- Bị hư hạitính từDamaged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- messed upDạng gốc (base form)
- more messed upSo sánh hơn (comparative)
- most messed upSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get messed up | Bị làm hỏng, bị xáo trộn | |
| messed-upnessdanh từ | danh từ | Trạng thái hoặc tình trạng bị rối tung |
Ví dụ
- .Việc đăng những bức ảnh về vụ tai nạn xe hơi đó thật là tồi tệ.
- .Chúng tôi thực sự đã làm hỏng mọi chuyện.
- .Họ đã say xỉn.