Dịch

messed up

tính từ (adjective)
US/ˈmɛst ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Lộn xộn, rối loạntính từIn disorder.
  2. Say sưa, say xỉntính từIntoxicated, drunk.
  3. Đáng trách về mặt đạo đức; phản đối một cách rõ ràng và thô thiểntính từMorally reprehensible; clearly and grossly objectionable.
  4. Bị hư hạitính từDamaged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. messed upDạng gốc (base form)
  2. more messed upSo sánh hơn (comparative)
  3. most messed upSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

get messed upBị làm hỏng, bị xáo trộn
messed-upnessdanh từTrạng thái hoặc tình trạng bị rối tung

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lộn xộn
Khác

Ví dụ

  • .Việc đăng những bức ảnh về vụ tai nạn xe hơi đó thật là tồi tệ.
  • .Chúng tôi thực sự đã làm hỏng mọi chuyện.
  • .Họ đã say xỉn.

AI