Dịch

sudaca

C2giống đực/cáidanh từ (noun)
/suˈdaka/

Nghĩa chính

  1. Người Mỹ gốc Tây Ban Nha, chính xác hơn là người Nam Mỹ, đặc biệt là người được coi là có nét đặc trưng của người Mỹ bản địa hoặc giọng không phải người châu Âu; spic/spick, mỡ bôi trơn/viên mỡ, đậudanh từa Hispanic American, more precisely a South American, especially one considered to have Amerindian features or a non-European accent; spic/spick, greaser/greaseball, beaner

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sudacaDạng gốc (base form)
  2. sudacasSố nhiều (plural)

AI