Nghĩa chính
- Hòa nhậpđộng từngoại động từ (transitive)To add (an ingredient) by mixing or blending.
- Phù hợp không được chú ý vào môi trường xung quanhđộng từnội động từ (intransitive)đi với withTo fit unnoticed into the surroundings.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blend inNguyên thể (infinitive)
- blends inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- blended inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blending inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blend into something | Hòa lẫn vào cái gì | |
| blend into the woodworkđộng từ | động từ | Trở nên không được chú ý và dường như biến mất |
Ví dụ
- .
- .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha