Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- văn hoá, thuộc văn hoátính từB1relating to the culture of a group or society.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- culturalDạng gốc (base form)
- more culturalSo sánh hơn (comparative)
- most culturalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cultural differences | Sự khác biệt văn hóa | |
| cultural event | Sự kiện văn hóa | |
| cultural heritage | Di sản văn hóa | |
| cultural identitydanh từ | danh từ | (xã hội học) Bản sắc văn hóa |
| cultural influence | Ảnh hưởng văn hóa | |
| cultural tradition | Truyền thống văn hóa | |
| cultural background | Nền tảng văn hóa | |
| cultural difference | Khác biệt văn hóa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Do con người tạo ra
- Due to human activity.
Họ từ (word family)
cùng gốc culturalNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy là một người Do Thái mang bản sắc văn hoá.
- .Đó là một điều mang tính văn hoá.
- ánh sáng văn hóa
Xuất hiện ở từ khác
- culturalTiếng Tây Ban Nhatương đương