Dịch

culturally

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách văn hóatrạng từIn a cultural way.
  2. Về mặt văn hóatrạng từRelated to culture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. culturallyDạng gốc (base form)
  2. more culturallySo sánh hơn (comparative)
  3. most culturallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

culturally appropriateđộng từPhù hợp về mặt văn hóa
culturally distinctKhác biệt về văn hóa
culturally diverseĐa dạng về văn hóa
culturally richGiàu bản sắc văn hóa
culturally sensitiveNhạy cảm về văn hóa
culturally significantCó ý nghĩa về văn hóa
cross-culturallytrạng từTrên khắp các nền văn hóa
culturally appropriativetính từĐặc điểm của sự tiếp thu văn hóa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Pháp chịu ảnh hưởng sâu sắc của văn hóa Công giáo.
  • .Tôi là người theo thuyết vô thần nhưng mang văn hóa Kitô giáo.
  • .Về mặt văn hóa thì tôi là người Do Thái.

AI