Dịch

formality

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính trang trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being formal.
  2. Thủ tục hình thứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something said or done as a matter of form.
  3. Thủ tục rườm ràdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A customary ritual without substance, real consequence, or unique meaning.
  4. Thủ tục pháp lýdanh từđếm được (countable)A specific requirement for obtaining a legal status, conducting a transaction, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. formalityDạng gốc (base form)
  2. formalitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mere formalityThủ tục chiếu lệ
only a formalityChỉ là một thủ tục

Nguồn gốc (etymology)

formal-ity

  1. từ tiếng Pháp trung đạiformalité

Ví dụ

  • []uch […] ; ; , , .[M]ột người như thế [...] nhớ lại như một ảo ảnh về Thiên đàng vùng đất mà anh ta đã học cách yêu thương; anh ta phóng đại sự bất lợi về khí hậu phương bắc; anh ta than phiền về tính câu nệ hình thức khốn khổ của đời sống văn minh chúng ta, và thế là, ký ức của anh ta bay trở lại những chốn hoang vu xa xôi như một con bồ câu bay về chốn hoang dã.
  • , .Kỳ thi tuyển linh mục không phải là một thủ tục hình thức đơn thuần, nên chúng ta phải học hành chăm chỉ.
  • — — . , " . 64, ?" .Tôi mong đợi một thủ tục nào đó trước khi họ cho tôi xem chiếc vương miện — vô cùng quý giá — nhưng thực ra chẳng có gì cả. Tôi chỉ nói, 'Cho tôi xem món số 64 được không?' và anh ta cứ thế kéo một chiếc ngăn nông ra khỏi tủ rồi đặt trước mặt tôi trên bàn.

AI