Dịch

informally

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Thân mật, thân tìnhtrạng từIn an irregular or informal manner; without the usual forms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. informallyDạng gốc (base form)
  2. more informallySo sánh hơn (comparative)
  3. most informallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạn có thể nộp đơn không chính thức bất cứ lúc nào
  • .Bạn có thể xưng hô với tôi một cách thân mật
  • ?Chúng ta có thể xưng hô với nhau một cách thân mật được không?

AI