Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
partidocracia
C2
giống cái
(feminine)
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chế độ đảng phái
danh từ
partocracy, partitocracy, partocracy
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
partidocracia
Dạng gốc
(base form)
partidocracia
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
partocracy
Chính phủ được thực hiện bởi các đảng phái hoặc phe phái chính trị chứ không phải bởi công dân hoặc cá nhân chính trị gia
Ví dụ
De
la
mano
de
la
partidocracia
,
el
espíritu
de
facción
se
ha
filtrado
en
las
instituciones
y
las
ha
colonizado
con
el
sello
de
la
ramplonería
,
la
mediocridad
,
el
sectarismo
.
AI
1
Chế độ đảng phái
1
Chế độ đảng phái
1
Chế độ đảng phái