Dịch

partidario

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/paɾtiˈdaɾjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ủng hộtính từin favor of
  2. Người ủng hộ, tín đồ, đảng viêndanh từsupporter, partisan, follower

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. partidarioDạng gốc (base form)
  2. partidariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. partidariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. partidariaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

partidario activoNgười ủng hộ tích cực
partidario de la causaNgười ủng hộ chính nghĩa
partidario fielNgười ủng hộ trung thành
ser partidario deỦng hộ
ser partidario de la monarquíaỦng hộ chế độ quân chủ
partidario políticoChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bài phát biểu của tổng thống hôm qua đã làm hài lòng các ủng hộ viên của ông.
  • .Các ủng hộ viên khẳng định rằng lệnh mới sẽ đảm bảo công bằng bằng cách tập trung vào thành tích.
  • .Ông ấy ủng hộ việc bỏ ngôi vua.

AI