uppercase
tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Viết bằng chữ hoa; thủ đôtính từkhông so sánh (not comparable)Written in upper case; capital.
- Chuyển đổi (văn bản) sang chữ hoađộng từngoại động từ (transitive)To convert (text) to upper case.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uppercaseNguyên thể (infinitive)
- uppercasesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- uppercasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- uppercasingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| uppercase y | Chữ y in hoa | |
| uppercase letter | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- capitalđồng nghĩaDạng danh từ hoặc tính từ chỉ chữ viết hoa.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , . “Straße,” , “.” “,” , .
- : .