Dịch

lowercase

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˌləʊ.ə(ɹ)ˈkeɪs/US/ˈloʊ.ɚˌkeɪs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Viết thườngtính từkhông so sánh (not comparable)In lower case.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lowercaseNguyên thể (infinitive)
  2. lowercasesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lowercasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lowercasingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

lowercase gsChữ g viết thường

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Viết thường
  1. ngoại động từ (transitive)To convert (text) to lower case.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • . ; shouldn’t .Tôi chưa từng hỏi Rob e. Hanson tại sao anh ấy viết thường chữ cái tên đệm; tôi đoán anh ấy nghĩ một người không nên tích lũy quá nhiều chữ hoa.
  • , .Mary chỉ dùng chữ thường khi nhắn tin, và cô ấy hiếm khi dùng dấu câu.
  • .Nó được viết bằng chữ thường.

AI