Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết thườngtính từkhông so sánh (not comparable)In lower case.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lowercaseNguyên thể (infinitive)
- lowercasesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lowercasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lowercasingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lowercase gs | Chữ g viết thường |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Viết thường
- ngoại động từ (transitive)To convert (text) to lower case.
Ví dụ
- . ; shouldn’t .Tôi chưa từng hỏi Rob e. Hanson tại sao anh ấy viết thường chữ cái tên đệm; tôi đoán anh ấy nghĩ một người không nên tích lũy quá nhiều chữ hoa.
- , .Mary chỉ dùng chữ thường khi nhắn tin, và cô ấy hiếm khi dùng dấu câu.
- .Nó được viết bằng chữ thường.
Xuất hiện ở từ khác
- capitaltrái nghĩaChỉ dạng chữ thường.