Nghĩa chính
- Phần trên
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the upper crustcụm từ | cụm từ | Tầng lớp thượng lưu, tầng lớp trên của xã hội |
| tighten the upper | Siết quai dép | |
| get the upper hand | Chiếm ưu thế | |
| be a little wrong in the upper storeycụm từ | cụm từ | Dở hơi |
| between the upper and the nethrt milstonecụm từ | cụm từ | Trên đe dưới búa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Vết hư nằm ở phần trên.
Xuất hiện ở từ khác
- upperkết hợpphần trên