Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
shaker-upper
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó làm đảo lộn mọi thứ; một nhà cải cách
danh từ
Someone who shakes things up; a reformer.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
shaker-upper
Dạng gốc
(base form)
shaker-upper
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Ai đó làm đảo lộn mọi thứ
1
Ai đó làm đảo lộn mọi thứ
1
Ai đó làm đảo lộn mọi thứ