Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Không có đỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)Lacking a top.
- Chọc trời, cao chót vóttính từkhông so sánh (not comparable)Very high; towering.
- Để ngực trần, cởi trầntrạng từkhông so sánh (not comparable)Not wearing any clothes on the upper body.
- Xe mui trầndanh từA convertible car having the top retracted or otherwise open.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- toplessDạng gốc (base form)
- toplessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go topless | Để ngực trần | |
| sunbathe topless | Tắm nắng ngực trần | |
| topless bar | Quán bar thoát y ngực trần | |
| topless beach | Bãi biển cho phép ngực trần | |
| topless dancer | Vũ công ngực trần | |
| topless radiodanh từ | danh từ | Dạng chương trình trò chuyện trên đài phát thanh, phổ biến vào những năm 1970, tập trung vào cuộc thảo luận thân mật về tình dục với người gọi |
| topless meetingdanh từ | danh từ | Cuộc họp trực tiếp bị cấm sử dụng điện thoại thông minh, máy tính xách tay và các thiết bị tương tự |
| topless dress | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Trần
- không so sánh (not comparable)Not wearing a garment covering the top half of the body; naked from the waist up.
- không so sánh (not comparable)Featuring women that are naked from the waist up, often strippers or dancers.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc toplessVí dụ
- .Xe buýt ngắm cảnh không có mui để du khách ngắm nhìn cảnh vật rõ hơn.
- .Hội đồng đã bỏ phiếu cho phép người bơi để ngực trần trên bãi biển.
- .Chỉ những người bạn thân nhất mới biết Jenny đang làm việc tại một quán bar thoát y ngực trần để kiếm tiền trang trải học phí đại học.