Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
toplessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái cởi trần (không che thân bằng quần áo)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being topless (not covering one's torso with garments).
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
topfreedom
Nguồn gốc
(etymology)
topless
+
-ness
Ví dụ
She
soon
discovered
that
the
customers
preferred
toplessness
to
cheaper
drinks
.
AI
1
Trạng thái cởi trần (không che thân bằng quần áo)
1
Trạng thái cởi trần (không che thân bằng quần áo)
1
Trạng thái cởi trần (không che thân bằng quần áo)