Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nạp lại (hoặc nạp lại) một cái gì đóđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To refill (or recharge) something.
- Thêm vào số dư trong tài khoản (ví dụ: thanh toán di động, thẻ ghi nợ, tài khoản ngân hàng)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To add to a balance in an account (e.g., mobile payment, debit card, bank account).
- Nạp lại đồ uốngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To refill a drink.
- Thêm vào một con số hoặc số lượng, nâng cái gì đó lên một mức nhất địnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To add to a number or amount, to bring something up to a certain level.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- top upNguyên thể (infinitive)
- tops upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- topped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- topping upPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quan hệ tình dục (với)
- nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To have sex (with).
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn cần phải nạp tiền vào thẻ Oyster của bạn.
- .Tôi không thể nạp tiền vào điện thoại.
- .