Dịch

top up

động từ (verb)
UK/ˌtɒp ˈʌp/US/ˌtɑp ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nạp lại (hoặc nạp lại) một cái gì đóđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To refill (or recharge) something.
  2. Thêm vào số dư trong tài khoản (ví dụ: thanh toán di động, thẻ ghi nợ, tài khoản ngân hàng)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To add to a balance in an account (e.g., mobile payment, debit card, bank account).
  3. Nạp lại đồ uốngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To refill a drink.
  4. Thêm vào một con số hoặc số lượng, nâng cái gì đó lên một mức nhất địnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To add to a number or amount, to bring something up to a certain level.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. top upNguyên thể (infinitive)
  2. tops upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. topped upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. topping upPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quan hệ tình dục (với)
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To have sex (with).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn cần phải nạp tiền vào thẻ Oyster của bạn.
  • .Tôi không thể nạp tiền vào điện thoại.
  • .

AI