Nghĩa chính
- Làm cho một sản phẩm hoặc dịch vụ trở nên hấp dẫn hơn hoặc hữu ích hơnđộng từnội động từ (intransitive)To make a product or service more desirable or useful.
- Nạp tiềnđộng từTo top up.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- add valueNguyên thể (infinitive)
- adds valueNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- added valueQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- adding valuePhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| add value machinedanh từ | danh từ | Máy nạp tiền vào (nạp tiền) vào thẻ giao thông công cộng |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .