Dịch

vat

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hũ, bể chứadanh từA large tub, such as is used for making wine or for tanning.
  2. Hộc sấy quặngdanh từA square, hollow place on the back of a calcining furnace, where tin ore is laid to dry.
  3. Cho vào thùng, chứa trong bểđộng từngoại động từ (transitive)To put into a vat.
  4. Nhuộm hoàn nguyêntính từkhông so sánh (not comparable)Designating a vat dye.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vatNguyên thể (infinitive)
  2. vatsSố nhiều (plural)
  3. vattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vattingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

dye vatThùng nhuộm
fermentation vatThùng lên men
vat of wineThùng ủ rượu
vat dyedanh từCác loại thuốc nhuộm, nhiều loại có gốc chàm, trong đó dạng hòa tan được sử dụng để ngâm tẩm sợi hoặc vải và sau đó được chuyển thành dạng không hòa tan
junk vatdanh từTrong thuộc da, một thùng lớn để chứa rượu đã qua sử dụng hoặc chất thải đã bị pha loãng trong các lớp
vat jade greendanh từLoại thuốc nhuộm thùng anthraquinone màu xanh lá cây đặc biệt
vat invoiceHóa đơn giá trị gia tăng
excluding vatChưa gồm thuế vat

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Bình nước thánh
  1. Bình nước thánh, bồn nước thánhA vessel for holding holy water.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivat
  2. từ tiếng Anh cổfæt“vat, vessel”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fat

Ví dụ

  • một thùng axit
  • xanh ngọc hoàn nguyên
  • ?Giá đó đã bao gồm thuế giá trị gia tăng chưa?

AI