Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hũ, bể chứadanh từA large tub, such as is used for making wine or for tanning.
- Hộc sấy quặngdanh từA square, hollow place on the back of a calcining furnace, where tin ore is laid to dry.
- Cho vào thùng, chứa trong bểđộng từngoại động từ (transitive)To put into a vat.
- Nhuộm hoàn nguyêntính từkhông so sánh (not comparable)Designating a vat dye.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dye vat | Thùng nhuộm | |
| fermentation vat | Thùng lên men | |
| vat of wine | Thùng ủ rượu | |
| vat dyedanh từ | danh từ | Các loại thuốc nhuộm, nhiều loại có gốc chàm, trong đó dạng hòa tan được sử dụng để ngâm tẩm sợi hoặc vải và sau đó được chuyển thành dạng không hòa tan |
| junk vatdanh từ | danh từ | Trong thuộc da, một thùng lớn để chứa rượu đã qua sử dụng hoặc chất thải đã bị pha loãng trong các lớp |
| vat jade greendanh từ | danh từ | Loại thuốc nhuộm thùng anthraquinone màu xanh lá cây đặc biệt |
| vat invoice | Hóa đơn giá trị gia tăng | |
| excluding vat | Chưa gồm thuế vat |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Bình nước thánh
- Bình nước thánh, bồn nước thánhA vessel for holding holy water.
Họ từ (word family)
cùng gốc vatNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivat
- từ tiếng Anh cổfæt“vat, vessel”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fat
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- một thùng axit
- xanh ngọc hoàn nguyên
- ?Giá đó đã bao gồm thuế giá trị gia tăng chưa?