Dịch

ápice

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈapiθe/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đỉnh, chóp, đầu nhọndanh từapex, tip
  2. Đỉnh, chóp, ngọndanh từapex
  3. Chút ít, mẩu nhỏ, lượng rất nhỏdanh từa very small bit; a small amount of something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ápiceDạng gốc (base form)
  2. ápicesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ni un ápiceChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Cánh cửa sẽ không di chuyển dù một chút.
  • .Có vẻ như anh ấy không cảm thấy dù một chút xấu hổ nào.
  • .Tôi không có dù một chút đói.

AI