Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cố gắng quá mức hoặc quá đáng để truyền cảm hứng cho bệnh hoạndanh từkhông đếm được (uncountable)Overdone or treacly attempts to inspire pathos.
- Thất bại có thể xảy ra của một tác phẩm nghệ thuật trong việc tác động đúng mức đến khán giả của nó, đặc biệt là dodanh từkhông đếm được (uncountable)A risible failure on the part of a work of art to properly affect its audience, particularly owing to
- An anticlimax: sự chuyển đổi đột ngột về phong cách hoặc chủ đề từ cao xuống thấpdanh từkhông đếm được (uncountable)An anticlimax: an abrupt transition in style or subject from high to low.
- Sự tầm thường: cách xử lý một chủ đề một cách sáo rỗng hoặc sáo rỗng một cách không mấy ảnh hưởngdanh từkhông đếm được (uncountable)A banality: an unaffectingly clichéd or trite treatment of a topic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bathosDạng gốc (base form)
- bathosesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc bathosTừ liên quan (related word)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Non nớt: thiếu cách xử lý nghiêm túc một chủ đề
- không đếm được (uncountable)Immaturity: a lack of serious treatment of a topic.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổβάθοςbáthos“depth”
Ví dụ
- sự ngu đần tột bực
- ; ...