Dịch

apical

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc đỉnh, ở đỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or connected with the apex.
  2. Thuộc mô phân sinh ngọntính từkhông so sánh (not comparable)Of a meristem, situated at the growing tip of the plant or its roots, in comparison with intercalary growth situated between zones of permanent tissue.
  3. Âm đầu lưỡitính từkhông so sánh (not comparable)Of a sound, produced with the tip of the tongue.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apicalDạng gốc (base form)
  2. apicalsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

apical annulusdanh từVòng sợi gần đầu thân nấm
apical dendritedanh từDendrite nổi lên từ đỉnh của một tế bào hình chóp
apical ancestordanh từTrong quan hệ họ hàng và dòng dõi, một tổ tiên chung mà dòng dõi hoặc thị tộc có thể theo dõi nguồn gốc của nó. Tổ tiên là người đứng đầu trong phả hệ
apical germ poredanh từLỗ nhỏ ở thành ngoài của bào tử nấm nằm ở đỉnh bào tử, đối diện với cuống rốn và được sử dụng để nảy mầm
apical ectodermal ridgedanh từSự hình thành các tế bào ngoại bì xảy ra ở đầu xa của mỗi chồi chi và có chức năng như điểm truyền tín hiệu chính để đảm bảo sự phát triển thích hợp của chi
apical ballooning cardiomyopathydanh từĐồng nghĩa với Takotsubo cardiomyopathy
transient apical ballooning syndromedanh từĐồng nghĩa với Takotsubo cardiomyopathy

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Âm đầu lưỡi
  1. A sound produced by obstructing the air passage with the tip of the tongue.

Nguồn gốc (etymology)

apic--al

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI