Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc đỉnh, ở đỉnhtính từkhông so sánh (not comparable)Of or connected with the apex.
- Thuộc mô phân sinh ngọntính từkhông so sánh (not comparable)Of a meristem, situated at the growing tip of the plant or its roots, in comparison with intercalary growth situated between zones of permanent tissue.
- Âm đầu lưỡitính từkhông so sánh (not comparable)Of a sound, produced with the tip of the tongue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apicalDạng gốc (base form)
- apicalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apical annulusdanh từ | danh từ | Vòng sợi gần đầu thân nấm |
| apical dendritedanh từ | danh từ | Dendrite nổi lên từ đỉnh của một tế bào hình chóp |
| apical ancestordanh từ | danh từ | Trong quan hệ họ hàng và dòng dõi, một tổ tiên chung mà dòng dõi hoặc thị tộc có thể theo dõi nguồn gốc của nó. Tổ tiên là người đứng đầu trong phả hệ |
| apical germ poredanh từ | danh từ | Lỗ nhỏ ở thành ngoài của bào tử nấm nằm ở đỉnh bào tử, đối diện với cuống rốn và được sử dụng để nảy mầm |
| apical ectodermal ridgedanh từ | danh từ | Sự hình thành các tế bào ngoại bì xảy ra ở đầu xa của mỗi chồi chi và có chức năng như điểm truyền tín hiệu chính để đảm bảo sự phát triển thích hợp của chi |
| apical ballooning cardiomyopathydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Takotsubo cardiomyopathy |
| transient apical ballooning syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Takotsubo cardiomyopathy |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Âm đầu lưỡi
- A sound produced by obstructing the air passage with the tip of the tongue.