Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc nằm ở đáy, nhưng đặc biệt là ở đáy hộp sọ hoặc cơ quan của Cortitính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or located at a base, but especially at the base of the skull or an organ of Corti.
- Thấp hơn, cơ sởtính từkhông so sánh (not comparable)Lower, inferior, base.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| basilar arterydanh từ | danh từ | Động mạch rời được hình thành bởi sự hợp nhất của hai động mạch đốt sống, chạy về phía trước trong hộp sọ ngay dưới cầu não, chia thành hai động mạch não sau và cấp máu cho cầu não, tiểu não, phần sau của não và tai trong |
| basilar index | Chưa có nghĩa | |
| basilar crest | Chưa có nghĩa | |
| basilar membrane | Chưa có nghĩa | |
| basilar meningitis | Chưa có nghĩa | |
| basilar groove | Chưa có nghĩa | |
| basilar lamina | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- (giải phẫu) tĩnh mạch nền
- […] , —, .
Họ từ (word family)
cùng gốc basilarNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh mớibasilāris
- mượn từ tiếng Phápbasilaire
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha