Dịch

basilar

tính từ (adjective)
UK/ˈbas.ɪl.ə/US/ˈbæs.əl.ɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc nằm ở đáy, nhưng đặc biệt là ở đáy hộp sọ hoặc cơ quan của Cortitính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or located at a base, but especially at the base of the skull or an organ of Corti.
  2. Thấp hơn, cơ sởtính từkhông so sánh (not comparable)Lower, inferior, base.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

basilar arterydanh từĐộng mạch rời được hình thành bởi sự hợp nhất của hai động mạch đốt sống, chạy về phía trước trong hộp sọ ngay dưới cầu não, chia thành hai động mạch não sau và cấp máu cho cầu não, tiểu não, phần sau của não và tai trong
basilar indexChưa có nghĩa
basilar crestChưa có nghĩa
basilar membraneChưa có nghĩa
basilar meningitisChưa có nghĩa
basilar grooveChưa có nghĩa
basilar laminaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • (giải phẫu) tĩnh mạch nền
  • […] , —, .

AI