unwoke
tính từ (adjective)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không thức tỉnh, đặc biệt là trong bối cảnh công bằng xã hộitính từkhông so sánh (not comparable)Not woke, especially in social justice contexts.
- Loại bỏ ảnh hưởng đã thức tỉnh hoặc tiến bộ về mặt xã hội khỏi (cái gì đó); làm cho không tỉnh táođộng từngoại động từ (transitive)To remove woke or socially progressive influence from (something); to make unwoke.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Chưa bị đánh thức
- không so sánh (not comparable)Not having been woken.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unwokeVí dụ
- Today’s Schmitz “ .”
- , Trump's .
- , . […] (, , ).