Dịch

unwoke

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không thức tỉnh, đặc biệt là trong bối cảnh công bằng xã hộitính từkhông so sánh (not comparable)Not woke, especially in social justice contexts.
  2. Loại bỏ ảnh hưởng đã thức tỉnh hoặc tiến bộ về mặt xã hội khỏi (cái gì đó); làm cho không tỉnh táođộng từngoại động từ (transitive)To remove woke or socially progressive influence from (something); to make unwoke.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unwokeNguyên thể (infinitive)
  2. unwokesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unwokedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unwokingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chưa bị đánh thức
  1. không so sánh (not comparable)Not having been woken.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc unwoke

Ví dụ

  • Today’s Schmitz “ .”
  • , Trump's .
  • , . […] (, , ).

AI