Dịch

basado

B1động từ (verb)tính từ (adjective)thán từ (interjection)
Hay gặp
/baˈsado/

Dạng gốc:basarCăn cứ vào

Nghĩa chính

  1. Dựa vào, căn cứ vàođộng từpast participle of basar
  2. Đỉnh, chất, đáng nểtính từbased (admirable, praiseworthy)
  3. Chuẩn, quá chuẩnthán từbased (indicating emphatic approval of a statement or opinion)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. basadoDạng gốc (base form)
  2. basadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. basadosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. basadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

basado en hechos realesDựa trên sự kiện có thật
estar basado enDựa trên
basarse en una premisaDựa trên tiền đề
basarse principalmente enChủ yếu dựa trên
basarse exclusivamente en algoChỉ dựa vào điều gì

Họ từ (word family)

cùng gốc basar

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Câu chuyện này dựa trên những sự kiện có thật.
  • .Đó là một câu chuyện dựa trên các sự kiện có thật.
  • .Học thuyết của ông ấy dựa trên rất nhiều sự kiện.

AI