Nghĩa chính
- Trên cơ sở; bởi vì; theo; về sức mạnh củagiới từOn the basis of; because of; due to; according to; on the strength of; as per.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be based onđộng từ | động từ | (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) Được căn cứ vào hoặc bắt nguồn từ đó |
| largely based on | Phần lớn dựa trên | |
| loosely based on | Dựa phần nào trên | |
| be based on something | Dựa trên cái gì | |
| based on the assumption | Dựa trên giả định |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bộ phim dựa trên những sự kiện có thật.
- .Bộ phim được dựng dựa trên một cuốn tiểu thuyết.
- .Đừng đánh giá con người qua vẻ bên ngoài của họ