bitching
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tuyệt vời, xuất sắctính từExcellent; outstanding.
- Tệ hại, kinh khủngtính từAwful, terrible.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bitchingDạng gốc (base form)
- bitchingsSố nhiều (plural)
- bitchingestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bitching Bettydanh từ | danh từ | Hệ thống cảnh báo bằng giọng nói trên máy bay |
| son-of-a-bitchingtính từ | tính từ | Dùng như một bộ tăng cường |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lời phàn nàn
- Lời phàn nàn, sự chỉ tríchA spiteful criticism or complaint.
Ví dụ
- . , .Chiếc xe là dòng Chevy đời cũ mà chúng tôi nghĩ là sedan bốn cửa màu xanh đậm hoặc đen. Rõ ràng, nó chạy xóc nhưng có bộ vành tuyệt đẹp và hệ thống âm thanh cực đỉnh với loa lớn gắn trong cốp.
- .Đúng là cái vận xui xẻo của tôi.
- Grierson's – – .Sự ngây thơ của Grierson – mặc dù Townsend cho là sự khờ khạo – lại khá dễ thương và thu hút giữa những lời phàn nàn hằn học và nhỏ nhen của những người phụ nữ khác.