Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
son-of-a-bitching
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Dùng như một bộ tăng cường
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Used as an intensifier.
Ví dụ
But
that
was
the
really
crazy
thought
.
There
was
money
waiting
for
him
out
there
in
the
night
.
Maybe
a
lot
of
it
.
Maybe
a
son-of-a-bitching
fortune
.
AI
1
Dùng như một bộ tăng cường
1
Dùng như một bộ tăng cường
1
Dùng như một bộ tăng cường