Nghĩa chính
- Người phát ra âm thanh rên rỉdanh từOne who makes a moaning sound.
- Người phàn nàndanh từOne who complains.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moanerDạng gốc (base form)
- moanersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moaner's benchdanh từ | danh từ | Chiếc ghế dài trong nhà thờ dành cho những người tự coi mình là tội nhân và đang chờ đợi Chúa Thánh Thần ngự vào họ |
Ví dụ
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc moanerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha