Dịch

gemido

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/xeˈmido/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếng rên rỉ, tiếng than vãndanh từmoan, groan
  2. Phân từ hai của gemirđộng từpast participle of gemir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gemidoDạng gốc (base form)
  2. gemidosSố nhiều (plural)
  3. gemidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. gemidaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc gemido

Ví dụ

  • , .Căn phòng rộ lên những tiếng thì thầm, tiếng thở dốc và tiếng rên rỉ.
  • .Cô ấy buột ra một tiếng rên rỉ.
  • .Người ta nghe thấy những tiếng rên rỉ trong ngôi nhà đó.

AI