gemido
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/xeˈmido/nguồn
Nghĩa chính
- Tiếng rên rỉ, tiếng than vãndanh từmoan, groan
- Phân từ hai của gemirđộng từpast participle of gemir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- 嗯Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gemidoVí dụ
- , .Căn phòng rộ lên những tiếng thì thầm, tiếng thở dốc và tiếng rên rỉ.
- .Cô ấy buột ra một tiếng rên rỉ.
- .Người ta nghe thấy những tiếng rên rỉ trong ngôi nhà đó.