Dịch

squirm

C2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Uốn éo, quằn quạiđộng từnội động từ (intransitive)To twist one's body with snakelike motions.
  2. Bứt rứt, vặn vẹođộng từnội động từ (intransitive)To twist in discomfort, especially from shame or embarrassment.
  3. Né tránh, lảng tránhđộng từTo evade a question, an interviewer etc.
  4. Sự uốn éo, sự quằn quạidanh từA twisting, snakelike movement of the body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squirmNguyên thể (infinitive)
  2. squirmsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. squirmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. squirmingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Uốn éo

Ví dụ

  • " , , ," , ; […]"Anh vứt nó đi đi anh yêu," cô nói khi họ bước ra đường; nhưng Jacob uốn mình tránh xa cô [...]
  • : ? : , ’ . Let’s .MARIGOLD: Tôi có nên nói với họ là tôi biết không? DORA: Thôi, cứ để họ bứt rứt chơi. Đi ăn chút bánh ngọt nào.
  • .Anh ta bắt đầu quằn quại và chống cự.

AI