Nghĩa chính
- Uốn éo, quằn quạiđộng từnội động từ (intransitive)To twist one's body with snakelike motions.
- Bứt rứt, vặn vẹođộng từnội động từ (intransitive)To twist in discomfort, especially from shame or embarrassment.
- Né tránh, lảng tránhđộng từTo evade a question, an interviewer etc.
- Sự uốn éo, sự quằn quạidanh từA twisting, snakelike movement of the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc squirmVí dụ
- " , , ," , ; […]"Anh vứt nó đi đi anh yêu," cô nói khi họ bước ra đường; nhưng Jacob uốn mình tránh xa cô [...]
- : ? : , ’ . Let’s .MARIGOLD: Tôi có nên nói với họ là tôi biết không? DORA: Thôi, cứ để họ bứt rứt chơi. Đi ăn chút bánh ngọt nào.
- .Anh ta bắt đầu quằn quại và chống cự.