escaquear
động từ (verb)
/eskakeˈaɾ/
Nghĩa chính
- Lẻn ra, lẻn ra ngoàiđộng từto sneak out, slip away, slip out
- Vặn vẹo (để trốn tránh một câu hỏi, một người phỏng vấn, v.v.)động từto squirm (to evade a question, an interviewer etc)
- Trượt, trốn tránhđộng từto skive, to shirk
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể escaquearDanh động từ escaqueandoPhân từ escaqueado
| Presente | |
|---|---|
| yo | escaqueo |
| tú | escaqueas |
| él/ella/Ud. | escaquea |
| nosotros | escaqueamos |
| vosotros | escaqueáis |
| ellos/Uds. | escaquean |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .