skive
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tránh việc học hoặc làm việc của một người (chủ yếu là ở trường học hoặc đại học); trốn tránhđộng từTo avoid one's lessons or work (chiefly at school or university); shirk.
- Gọt hoặc cạo bỏ những phần thô hoặc dày củađộng từTo pare or shave off the rough or thick parts of.
- Một việc gì đó rất dễ dàng, nơi mà người ta có thể lười biếng mà không bị phạtdanh từSomething very easy, where one can slack off without penalty.
- Hành động trốn tránh bài học hoặc công việcdanh từAn act of avoiding lessons or work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đĩa sắt quay được phủ dầu và bụi kim cương dùng để đánh bóng các mặt của viên kim cương
- A rotating iron disk coated with oil and diamond dust used to polish the facets of a diamond.
Ví dụ
- , , ; .
- , , – – , .
- Smith's .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc skiveNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Phápesquiver“slink away”
- từ tiếng Pháp trung đạiesquiver“to escape”
- từ tiếng Tây Ban Nhaesquivar“to avoid, reject, elude”
danh từ, động từ
- từ tiếng Hà Lanschijf“slice”
- từ tiếng German nguyên thủy*skībǭ“a shaving; slice”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha