Dịch

skive

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tránh việc học hoặc làm việc của một người (chủ yếu là ở trường học hoặc đại học); trốn tránhđộng từTo avoid one's lessons or work (chiefly at school or university); shirk.
  2. Gọt hoặc cạo bỏ những phần thô hoặc dày củađộng từTo pare or shave off the rough or thick parts of.
  3. Một việc gì đó rất dễ dàng, nơi mà người ta có thể lười biếng mà không bị phạtdanh từSomething very easy, where one can slack off without penalty.
  4. Hành động trốn tránh bài học hoặc công việcdanh từAn act of avoiding lessons or work.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skiveNguyên thể (infinitive)
  2. skivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. skivedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skivingPhân từ I (present participle)

Cụm động từ (phrasal verb)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đĩa sắt quay được phủ dầu và bụi kim cương dùng để đánh bóng các mặt của viên kim cương
  1. A rotating iron disk coated with oil and diamond dust used to polish the facets of a diamond.

Ví dụ

  • , , ; .
  • , , – – , .
  • Smith's .

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc skive

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Phápesquiver“slink away”
  2. từ tiếng Pháp trung đạiesquiver“to escape”
  3. từ tiếng Tây Ban Nhaesquivar“to avoid, reject, elude”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Hà Lanschijf“slice”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*skībǭ“a shaving; slice”

Ngôn ngữ khác

AI