squirmage
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động vặn vẹodanh từkhông đếm được (uncountable)The act of squirming.
- Tình trạng hoặc tính chất gây ra trạng thái khó chịu, đặc biệt là ghê tởm, sợ hãi hoặc xấu hổdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition or quality of causing a state of discomfort, particularly disgust, fear, or embarrassment.
Ví dụ
- , . .