Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
squirmer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người, hoặc cái đó, vặn vẹo
danh từ
One who, or that which, squirms.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
squirmer
Dạng gốc
(base form)
squirmer
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
squirmer
squirm
Uốn éo, quằn quại
động từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
squirm
+
-er
AI
1
Người
1
Người
1
Người