Dịch

frame up

động từ (verb)
US/ˌfɹeɪm ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Xây dựng các bức tường và mái ban đầu của (một tòa nhà mới)động từngoại động từ (transitive)To erect the initial walls and roof of (a new building).
  2. Sắp xếp bằng chứng gian lận để ám chỉ sai (một người) về một tội ácđộng từngoại động từ (transitive)To arrange fraudulent evidence to falsely implicate (a person) of a crime.
  3. Chuẩn bị một cảnh quay bằng cách quyết định những gì cần bao gồm và loại trừ, những gì sẽ sử dụng làm nền, v.vđộng từTo prepare a shot by deciding what to include and exclude, what to use as background, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. frame upNguyên thể (infinitive)
  2. frames upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. framed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. framing upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

frame-upChưa có nghĩa

AI