Nghĩa chính
- Xây dựng các bức tường và mái ban đầu của (một tòa nhà mới)động từngoại động từ (transitive)To erect the initial walls and roof of (a new building).
- Sắp xếp bằng chứng gian lận để ám chỉ sai (một người) về một tội ácđộng từngoại động từ (transitive)To arrange fraudulent evidence to falsely implicate (a person) of a crime.
- Chuẩn bị một cảnh quay bằng cách quyết định những gì cần bao gồm và loại trừ, những gì sẽ sử dụng làm nền, v.vđộng từTo prepare a shot by deciding what to include and exclude, what to use as background, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frame upNguyên thể (infinitive)
- frames upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- framed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- framing upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| frame-up | Chưa có nghĩa |