Dịch

put up on

động từ (verb)
UK/ˌpʊt ˈʌp ˈɒn/US/ˌpʊt ˈʌp ˈɑn/

Nghĩa chính

  1. Làm cho (ai đó) biết hoặc cập nhật về (điều gì đó)động từcó hai tân ngữ (ditransitive)To make (someone) aware of or up-to-date on (something).
  2. Tạo ra hoặc duy trì (ai đó) kiến thức, thời trang hoặc nguồn cung cấp (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To make or keep (someone) current in knowledge, fashion or supply of (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put up onNguyên thể (infinitive)
  2. puts up onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. putting up onPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

put up one's dukesđộng từGiơ hai bàn tay nắm chặt lên trước người và đứng với tư thế đe dọa hoặc thách thức để chuẩn bị cho một cuộc đánh đấm

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

AI