Dịch

put up to

động từ (verb)
UK/ˌpʊt ˈʌp tuː/US/ˌpʊt ˈʌp tu/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Cho hay, bảo cho biết, báo cho biếtđộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To encourage or trick (someone) to perform (an action which is foolish or wrong).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put up toNguyên thể (infinitive)
  2. puts up toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. putting up toPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • [] , 19, 31 34, . , , .
  • " ' ." " dyin' , ? ." ", , ' ' ."

AI