Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chuyển đổi, thuyết phục hoặc giành chiến thắng bằng lời nịnh nọt hoặc mưu kếđộng từngoại động từ (transitive)To convert, convince, or win over with flattery or wiles.
- Có được thông qua sự lừa dối hoặc xảo quyệtđộng từngoại động từ (transitive)To obtain through guile or cunning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- inveigleNguyên thể (infinitive)
- inveiglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- inveigledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- inveiglingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đánh lừa
- ngoại động từ (transitive)Đánh lừa, để lừa dối, để mù quáng trong sự phán xétTo fool, to delude, to blind in judgement.
Ví dụ
- dụ dỗ ai làm gì
- tán ai lấy được cái gì
- , , , ;...
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inveigleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Anglo-Normanenveugler
- từ tiếng Pháp cổavogle“without eyes”
- từ tiếng Latinh muộnab oculīs“without eyes”