Dịch

inveigle

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chuyển đổi, thuyết phục hoặc giành chiến thắng bằng lời nịnh nọt hoặc mưu kếđộng từngoại động từ (transitive)To convert, convince, or win over with flattery or wiles.
  2. Có được thông qua sự lừa dối hoặc xảo quyệtđộng từngoại động từ (transitive)To obtain through guile or cunning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inveigleNguyên thể (infinitive)
  2. inveiglesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. inveigledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. inveiglingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Đánh lừa
  1. ngoại động từ (transitive)Đánh lừa, để lừa dối, để mù quáng trong sự phán xétTo fool, to delude, to blind in judgement.

Ví dụ

  • dụ dỗ ai làm gì
  • tán ai lấy được cái gì
  • , , , ;...

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Anglo-Normanenveugler
  2. từ tiếng Pháp cổavogle“without eyes”
  3. từ tiếng Latinh muộnab oculīs“without eyes”

AI