Dịch

put up a show

động từ (verb)
UK/ˈpʊt ˈʌp ə ˈʃəʊ/US/ˈpʊt ˈʌp ə ˈʃoʊ/

Nghĩa chính

  1. Làm điều gì đó đặc biệt tốt hoặc đặc biệt xấuđộng từTo do something particularly well or particularly badly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put up a showNguyên thể (infinitive)
  2. puts up a showNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. putting up a showPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .

AI