Nghĩa chính
- Buộc vào; móc vàođộng từTo ask or pose a question, or make a proposal or suggestion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- put toNguyên thể (infinitive)
- puts toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- putting toPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| put to deathđộng từ | động từ | Giết người như một hình phạt cho tội ác vốn; thực thi |
| put to the testđộng từ | động từ | Kiểm tra (cái gì đó hoặc ai đó); đánh giá, xem xét kỹ lưỡng hoặc khám phá bằng cách thử nghiệm hoặc thử nghiệm |
| put to good useđộng từ | động từ | Sử dụng tốt một cái gì đó |
| put to useđộng từ | động từ | Sử dụng; áp dụng |
| put to workđộng từ | động từ | Đưa vào sử dụng |
| put to restđộng từ | động từ | Giải quyết hoặc kết thúc, đặc biệt là một câu hỏi hoặc cuộc thảo luận |
| put to wordsđộng từ | động từ | Diễn đạt bằng lời |
| put to the voteđộng từ | động từ | Yêu cầu mọi người bỏ phiếu cho một đề xuất |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- Tom's .