Dịch

put to death

động từ (verb)
UK/ˈpʊt tə ˈdɛθ/US/ˈpʊt tə ˈdɛθ/

Nghĩa chính

  1. Giết người như một hình phạt cho tội ác vốn; thực thiđộng từTo kill as punishment for capital crimes; to execute.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. put to deathNguyên thể (infinitive)
  2. puts to deathNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. putting to deathPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Clemons's co-defendants , 12 2009.
  • .
  • .

AI